Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

匂(にお)いがする

においがするnioigasuru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ する (bất quy tắc)

    có mùi

    EN to smell; to smell of; to have a smell

Câu ví dụ 96

とてもいい匂(にお)いがした。

  • Có một mùi hương rất thơm.

Từ:とてもいい匂(にお)いがする

それはいい匂(にお)いがする。

  • Cái đó có mùi thơm.

Từ:それはいい匂(にお)いがする

バラはいいにおいがする。

  • Hoa hồng có mùi thơm.

Từ:ばらはいい匂(にお)いがする

この花(はな)はいい匂(にお)いがする。

  • Bông hoa này có mùi thơm.

Từ:この花(はな)はいい匂(にお)いがする

何(なに)かが焦(こ)げてる匂(にお)いがする。

  • Có mùi gì đó đang bị cháy.

Từ:何(なに)かが焦(こ)げる匂(にお)いがする

これはチーズの匂(にお)いがする。

  • Cái này có mùi phô mai.

Từ:これはチーズの匂(にお)いがする

Đăng nhập để tiếp tục