Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

特(とく)色(しょく)

とくしょくtokushoku

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    đặc sắc; đặc điểm nổi bật

    EN characteristic; (distinctive) feature; peculiarity; distinguishing quality; special character

  2. màu in đặc biệt; màu spot

    EN spot color; spot colour

    in ấn

Câu ví dụ 10

いく層(そう)もの卸(おろし)業(ぎょう)者(しゃ)の存(そん)在(ざい)が特(とく)色(しょく)である日(に)本(ほん)の流(りゅう)通(つう)機(き)構(こう)は、複(ふく)雑(ざつ)でコストもかかる。

  • Cơ chế lưu thông của Nhật Bản, với đặc trưng là sự tồn tại của nhiều tầng lớp bán buôn, rất phức tạp và tốn kém.

この学(がっ)校(こう)の特(とく)色(しょく)は、学(がく)力(りょく)だけではないけど、部(ぶ)活(かつ)動(どう)の盛(さか)んさでしかない。

  • Đặc điểm của ngôi trường này không chỉ nằm ở năng lực học tập, mà chỉ nằm ở sự sôi nổi của các câu lạc bộ ngoại khóa.

日(に)本(ほん)の食(しょく)文(ぶん)化(か)は、地(ち)域(いき)ごとに特(とく)色(しょく)があります。すなわち、地(じ)元(もと)の食(しょく)材(ざい)を使(つか)った料(りょう)理(り)が楽(たの)しめます。

  • Văn hóa ẩm thực Nhật Bản có những đặc trưng riêng theo từng vùng miền. Nói cách khác, bạn có thể thưởng thức các món ăn sử dụng nguyên liệu địa phương.

Đăng nhập để tiếp tục