Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

動(うご)き

うごきugoki

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    sự chuyển động; cử động

    EN movement; move; motion

  2. diễn biến; xu hướng; sự thay đổi

    EN trend; development; change; fluctuation

    市(し)場(じょう)の動(うご)きを注(ちゅう)意(い)深(ぶか)く観(かん)察(さつ)することが、投(とう)資(し)の成(せい)功(こう)に不(ふ)可(か)欠(けつ)です。

    • Việc quan sát kỹ lưỡng các biến động của thị trường là điều thiết yếu để đầu tư thành công.

    最(さい)近(きん)の社(しゃ)会(かい)情(じょう)勢(せい)の動(うご)きを考(かんが)えると、若(わか)者(もの)の将(しょう)来(らい)設(せっ)計(けい)は難(むずか)しいと言(い)わざるを得(え)ません。

    • Khi xem xét những biến động của tình hình xã hội gần đây, tôi buộc phải nói rằng việc lập kế hoạch cho tương lai của giới trẻ là rất khó khăn.

Câu ví dụ 110

Đăng nhập để tiếp tục