軍(ぐん)部(ぶ)は全(ぜん)領(りょう)土(ど)を占(せん)領(りょう)した。 Quân đội đã chiếm đóng toàn bộ lãnh thổ. Từ:軍(ぐん)部(ぶ)は全(ぜん)領(りょう)土(ど)を占(せん)領(りょう)するĐã xác minh
軍(ぐん)部(ぶ)に不(ふ)穏(おん)な動(うご)きが見(み)られる。 Có những chuyển động bất thường được nhìn thấy trong quân đội. Từ:軍(ぐん)部(ぶ)に不(ふ)穏(おん)動(うご)きが見(み)る