Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

部(ぶ)

bộ phận, phòng ban, đơn vị

EN section, bureau, dept, class, copy, part, portion, counter for copies of a newspaper or magazine

JLPT N3

Cách đọc chính ぶ âm On (đọc Hán)

Từ có kanji này 971

Các từ có kanji này; nhãn cho biết kanji được đọc thế nào trong từng từ.

Câu ví dụ 5.111

Xem tất cả câu

一(いち)部(ぶ)の住(じゅう)民(みん)が様(よう)子(す)見(み)の態(たい)度(ど)を取(と)る一(いっ)方(ぽう)で他(ほか)の者(もの)は大(だい)洪(こう)水(ずい)に備(そな)えた。

  • Trong khi một số người dân giữ thái độ chờ xem tình hình thế nào, những người khác lại chuẩn bị sẵn sàng cho trận lũ lụt lớn.

Đăng nhập để tiếp tục