Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

分(ぶ)厚(あつ)い

ぶあついbuatsui

Thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -i

    dày

    EN thick; bulky; massive; heavy

Câu ví dụ 40

その女(おんな)の子(こ)は、数(すう)冊(さつ)の本(ほん)を抱(かか)えていた。教(きょう)科(か)書(しょ)じゃなく、分(ぶ)厚(あつ)い上(じょう)製(せい)本(ぼん)。

  • Cô bé đang ôm vài cuốn sách. Không phải sách giáo khoa, mà là những cuốn sách bìa cứng dày cộp.

この本(もと)、あまり分(ぶ)厚(あつ)くない。

  • Cuốn sách này không dày lắm.

Từ:元(もと)あまり分(ぶ)厚(あつ)い

Ví dụ của biên tập

この本(もと)は分(ぶ)厚(あつ)いけど、図(ず)解(かい)が多(おお)いだけましだ。

  • Cuốn sách này dày thật, nhưng ít ra cũng có nhiều hình minh họa.

Từ:元(もと)分(ぶ)厚(あつ)い図(ず)解(かい)多(おお)い

Ví dụ của biên tập

この本(もと)は、分(ぶ)厚(あつ)さにしては読(よ)みやすいですよ。

  • Cuốn sách này khá dễ đọc so với độ dày của nó.

Từ:元(もと)分(ぶ)厚(あつ)いにしては読(よ)みやすい

Ví dụ của biên tập

この本(もと)は分(ぶ)厚(あつ)いけど、読(よ)み応(ごた)えがあると思(おも)います。

  • Cuốn sách này dày nhưng tôi nghĩ là rất đáng đọc.

Từ:元(もと)分(ぶ)厚(あつ)い読(よ)み応(ごた)え思(おも)う

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục