Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

抱(かか)える

かかえるkakaeru

Rất thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 2 (ichidan)ngoại động từ

    ôm; bế; kẹp vào nách

    EN to hold in one's arms; to carry in one's arms; to carry under one's arm; to hold (one's head) in one's hands

  2. đang gặp phải; đang gánh vác (vấn đề, nợ nần, v.v.)

    EN to have (problems, debts, etc.); to take on (a responsibility); to be burdened with (e.g. care of a family member); to have (children, etc.) to provide for

  3. nuôi; có (người phụ thuộc)

    EN to employ; to have (on one's staff); to hire

    その間(あいだ)にトニーは60代(だい)半(なか)ばになっていたが、まだよく仕(し)事(ごと)ができた。しかし新(しん)品(ぴん)のトラック、新(あたら)しい芝(しば)刈(か)り機(き)、たくさんの装(そう)備(び)を手(て)に入(い)れ3人(さんにん)の手(て)伝(つだ)いを抱(かか)えていた。

    • Trong thời gian đó, Tony đã bước vào độ tuổi giữa 60, nhưng ông vẫn còn làm việc tốt. Tuy nhiên, ông đã sắm được một chiếc xe tải mới, máy cắt cỏ mới, nhiều trang thiết bị và có ba người trợ giúp.

Câu ví dụ 108

Đăng nhập để tiếp tục