抱える
かかえるkakaeru
Rất thông dụngĐộng từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
đang gặp phải; đang gánh vác (vấn đề, nợ nần, v.v.)
EN to have (problems, debts, etc.); to take on (a responsibility); to be burdened with (e.g. care of a family member); to have (children, etc.) to provide for
nuôi; có (người phụ thuộc)
EN to employ; to have (on one's staff); to hire
その間にトニーは60代半ばになっていたが、まだよく仕事ができた。しかし新品のトラック、新しい芝刈り機、たくさんの装備を手に入れ3人の手伝いを抱えていた。
- Trong thời gian đó, Tony đã bước vào độ tuổi giữa 60, nhưng ông vẫn còn làm việc tốt. Tuy nhiên, ông đã sắm được một chiếc xe tải mới, máy cắt cỏ mới, nhiều trang thiết bị và có ba người trợ giúp.
