Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

養(やしな)う

やしなうyashinau

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -u)ngoại động từ

    nuôi dưỡng; chu cấp

    EN to support; to maintain; to provide for

    会(かい)社(しゃ)は従(じゅう)業(ぎょう)員(いん)の生(せい)活(かつ)を**養(やしな)う**ために、手(て)厚(あつ)い給(きゅう)与(よ)体(たい)系(けい)を設(もう)けています。

    • Công ty thiết lập một chế độ lương thưởng hậu hĩnh để nuôi sống đời sống của nhân viên.
  2. nuôi nấng; nuôi lớn

    EN to bring up; to raise; to rear; to feed

  3. nhận nuôi

    EN to adopt (a child)

    おじ夫(ふう)婦(ふ)は孤(こ)児(じ)を養(やしな)った。

    • Vợ chồng ông bà ấy đã nuôi dưỡng một đứa trẻ mồ côi.

    Từ:夫(ふう)婦(ふ)孤(こ)児(じ)養(やしな)う

    Đã xác minh
  4. nuôi dưỡng; trau dồi

    EN to cultivate (a habit, a quality, etc.); to develop; to build up; to foster

  5. phục hồi; dưỡng sức

    EN to recuperate (from injury, illness, etc.)

Câu ví dụ 94

ジェンは家(か)族(ぞく)を養(やしな)えない。

  • Jen không thể nuôi nổi gia đình mình.

Từ:は家(か)族(ぞく)を養(やしな)う

青(あお)山(やま)さんは養(やしな)う家(か)族(ぞく)が多(おお)い。

  • Anh Aoyama có nhiều người thân trong gia đình cần phải nuôi dưỡng.

Đăng nhập để tiếp tục