Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

根(こん)本(ぽん)的(てき)

こんぽんてきkonponteki

Rất thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -na

    căn bản; cơ bản

    EN fundamental; basic

Câu ví dụ 50

根(こん)本(ぽん)的(てき)な軍(ぐん)縮(しゅく)条(じょう)約(やく)とは一(いっ)切(さい)の軍(ぐん)備(び)と軍(ぐん)隊(たい)を禁(きん)ずるものである。

  • Một hiệp ước giải giáp vũ khí căn bản là điều cấm mọi vũ khí và quân đội.

そこで、子(こ)供(ども)らしさが、徐(じょ)々(じょ)に失(うしな)われていく現(げん)状(じょう)への反(はん)省(せい)から、教(きょう)育(いく)制(せい)度(ど)や社(しゃ)会(かい)の仕(し)組(く)みといった根(こん)本(ぽん)的(てき)なものの見(み)直(なお)しが、今(いま)、真(しん)剣(けん)に考(かんが)えられるようになってきている。

  • Vì vậy, từ sự phản tỉnh trước thực trạng tính trẻ thơ đang dần mất đi, việc xem xét lại những điều căn bản như hệ thống giáo dục và cấu trúc xã hội hiện đang bắt đầu được suy nghĩ một cách nghiêm túc.

Đăng nhập để tiếp tục