根本的
こんぽんてきkonponteki
Rất thông dụngTính từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
tính từ đuôi -na
căn bản; cơ bản
EN fundamental; basic
Câu ví dụ 50
そこで、子供らしさが、徐々に失われていく現状への反省から、教育制度や社会の仕組みといった根本的なものの見直しが、今、真剣に考えられるようになってきている。
- Vì vậy, từ sự phản tỉnh trước thực trạng tính trẻ thơ đang dần mất đi, việc xem xét lại những điều căn bản như hệ thống giáo dục và cấu trúc xã hội hiện đang bắt đầu được suy nghĩ một cách nghiêm túc.
