Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

基(き)礎(そ)的(てき)

きそてきkisoteki

Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -na

    cơ bản

    EN fundamental; basic

Câu ví dụ 11

概(がい)して、真(しん)理(り)が基(き)礎(そ)的(てき)なものであればあるほど、その実(じつ)用(よう)の可(か)能(のう)性(せい)も大(おお)きくなる。

  • Nói chung, chân lý càng mang tính nền tảng bao nhiêu thì khả năng ứng dụng của nó càng lớn bấy nhiêu.

普(ふ)通(つう)科(か)目(もく)の他(ほか)に機(き)械(かい)についての基(き)礎(そ)的(てき)な事(こと)柄(がら)を学(がく)習(しゅう)し、各(かく)種(しゅ)の機(き)械(かい)の使(し)用(よう)法(ほう)や技(ぎ)術(じゅつ)を身(み)につける実(じっ)習(しゅう)などを行(おこな)います。

  • Ngoài các môn học phổ thông, học sinh còn được học những điều cơ bản về máy móc và thực hiện các buổi thực hành như học cách sử dụng cũng như kỹ thuật của các loại máy móc khác nhau.

日(に)本(ほん)の学(がっ)校(こう)では、数(すう)学(がく)や理(り)科(か)、国(こく)語(ご)など、基(き)礎(そ)的(てき)な科(か)目(もく)が教(おし)えられています。

  • Tại các trường học ở Nhật Bản, các môn học cơ bản như toán học, khoa học và ngôn ngữ quốc gia được giảng dạy.

彼(か)の研(けん)究(きゅう)は基(き)礎(そ)的(てき)で画(かっ)期(き)的(てき)ではないと言(い)えなくもないが、地(じ)道(みち)な努(ど)力(りょく)の結(けっ)晶(しょう)だ。

  • Có thể nói rằng nghiên cứu của anh ấy mang tính cơ bản và không có gì đột phá, nhưng đó là kết quả của sự nỗ lực bền bỉ.

この教(きょう)育(いく)プログラムは、学(がく)習(しゅう)者(しゃ)が基(き)礎(そ)的(てき)な知(ち)識(しき)を持(も)っていることを前(ぜん)提(てい)に構(こう)成(せい)されている。

  • Chương trình giáo dục này được xây dựng dựa trên tiền đề là người học đã có kiến thức cơ bản.

Đăng nhập để tiếp tục