Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

学(がく)習(しゅう)者(しゃ)

がくしゅうしゃgakushuusha

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    người học; học giả

    EN learner; student; scholar

Câu ví dụ 18

教(きょう)育(いく)内(ない)容(よう)の改(かい)善(ぜん)は、学(がく)習(しゅう)者(しゃ)の興(きょう)味(み)に関(かか)わる重(じゅう)要(よう)な課(か)題(だい)です。

  • Việc cải thiện nội dung giáo dục là một thách thức quan trọng liên quan đến sự hứng thú của người học.

教(きょう)育(いく)システムは、個(こ)々(こ)の学(がく)習(しゅう)者(しゃ)に対(たい)して柔(じゅう)軟(なん)な対(たい)応(おう)が必(ひつ)要(よう)です。

  • Hệ thống giáo dục cần có sự ứng phó linh hoạt đối với từng người học.

日(に)本(ほん)語(ご)の学(がく)習(しゅう)者(しゃ)は、留(りゅう)学(がく)生(せい)に限(かぎ)らず、ビジネスで活(かつ)用(よう)したい人(ひと)も多(おお)い。

  • Người học tiếng Nhật không chỉ giới hạn ở du học sinh, mà còn có nhiều người muốn vận dụng vào trong kinh doanh.

この新(あたら)しい教(きょう)材(ざい)は、学(がく)習(しゅう)者(しゃ)の理(り)解(かい)を深(ふか)め、効(こう)果(か)的(てき)な学(がく)習(しゅう)をサポートすると考(かんが)えられる。

  • Bộ giáo trình mới này được cho là sẽ giúp người học hiểu sâu hơn và hỗ trợ việc học tập hiệu quả.

この教(きょう)育(いく)プログラムは、学(がく)習(しゅう)者(しゃ)が基(き)礎(そ)的(てき)な知(ち)識(しき)を持(も)っていることを前(ぜん)提(てい)に構(こう)成(せい)されている。

  • Chương trình giáo dục này được xây dựng dựa trên tiền đề là người học đã có kiến thức cơ bản.

Đăng nhập để tiếp tục