Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

書(しょ)生(せい)

しょせいshosei

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    học sinh

    EN student

    hơi cũ

    Ghi chú: Thuật ngữ thời Meiji và Taishō

    しかもあとで聞(き)くとそれは書(しょ)生(せい)という人(にん)間(げん)中(ちゅう)で一(いち)番(ばん)獰(どう)悪(あく)な種(しゅ)族(ぞく)であったそうだ。

    • Hơn nữa, sau này nghe kể lại thì hình như đó là loại hung ác nhất trong số những người được gọi là shosei.
  2. học sinh ở trọ và làm việc nhà để đổi lấy cơm ăn và chỗ ở

    EN student who performs housework in exchange for meals and lodging; houseboy (attending school or university)

Câu ví dụ 2

しかもあとで聞(き)くとそれは書(しょ)生(せい)という人(にん)間(げん)中(ちゅう)で一(いち)番(ばん)獰(どう)悪(あく)な種(しゅ)族(ぞく)であったそうだ。

  • Hơn nữa, sau này nghe kể lại thì hình như đó là loại hung ác nhất trong số những người được gọi là shosei.

Đăng nhập để tiếp tục