挫折
ざせつzasetsu
Thông dụngDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từdanh từ có thể + するnội động từ
sự thất bại; sự nản lòng
EN setback; failure (e.g. plans, business); frustration; discouragement
Câu ví dụ 14
芸術作品とは人間の活動の最終的な生産物であり、人類のあらゆる精神的な苦痛と、果てしない苦労と、挫折した努力を最後に正当化してくれるものなのだと私は思っていた。
- Tôi đã từng nghĩ rằng tác phẩm nghệ thuật là sản phẩm cuối cùng của các hoạt động của con người, và là thứ cuối cùng sẽ biện minh cho mọi nỗi đau tinh thần, những gian khổ vô tận và những nỗ lực thất bại của nhân loại.
