Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

挫(ざ)折(せつ)

ざせつzasetsu

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    sự thất bại; sự nản lòng

    EN setback; failure (e.g. plans, business); frustration; discouragement

Câu ví dụ 14

芸(げい)術(じゅつ)作(さく)品(ひん)とは人(にん)間(げん)の活(かつ)動(どう)の最(さい)終(しゅう)的(てき)な生(せい)産(さん)物(ぶつ)であり、人(じん)類(るい)のあらゆる精(せい)神(しん)的(てき)な苦(く)痛(つう)と、果(は)てしない苦(く)労(ろう)と、挫(ざ)折(せつ)した努(ど)力(りょく)を最(さい)後(ご)に正(せい)当(とう)化(か)してくれるものなのだと私(わたし)は思(おも)っていた。

  • Tôi đã từng nghĩ rằng tác phẩm nghệ thuật là sản phẩm cuối cùng của các hoạt động của con người, và là thứ cuối cùng sẽ biện minh cho mọi nỗi đau tinh thần, những gian khổ vô tận và những nỗ lực thất bại của nhân loại.

Đăng nhập để tiếp tục