我慢強い
がまんづよいgamanzuyoi
Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
tính từ đuôi -i
kiên nhẫn; nhẫn nại
EN (very) patient; persevering
Câu ví dụ 16
「お父さん、質問してもいい?」と彼女は経験を積んだ親なら誰でもおなじみの、我慢強く苛立ちを抑えた調子で口火を切った。
- “Bố ơi, con hỏi một chút được không?” cô ấy bắt đầu bằng một tông giọng kiên nhẫn nhưng đầy vẻ kìm nén sự bực bội, một tông giọng mà bất kỳ bậc phụ huynh dày dạn kinh nghiệm nào cũng đều quen thuộc.
我慢強いね。
- Bạn kiên nhẫn thật đấy.
Từ:我慢強い
Khớp tự độngトムは我慢強いよ。
- Tom rất kiên nhẫn.
Từ:我慢強い
Khớp tự động