Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

我(が)慢(まん)強(づよ)い

がまんづよいgamanzuyoi

Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -i

    kiên nhẫn; nhẫn nại

    EN (very) patient; persevering

Câu ví dụ 16

僕(ぼく)は我(が)慢(まん)強(づよ)いたちだ。

  • Tôi là một người kiên nhẫn.

Từ:僕(ぼく)は我(が)慢(まん)強(づよ)いたちだ

彼(かれ)は兄(にい)さんほど我(が)慢(まん)強(づよ)くない。

  • Anh ấy không kiên nhẫn bằng anh trai mình.

Từ:彼(かれ)は兄(にい)さんほど我(が)慢(まん)強(づよ)い

彼(かれ)の兄(にい)さんは彼(かれ)よりも我(が)慢(まん)強(づよ)い。

  • Anh trai của anh ấy kiên nhẫn hơn anh ấy.

Từ:彼(かれ)兄(にい)さんはよりも我(が)慢(まん)強(づよ)い

「お父(とう)さん、質(しつ)問(もん)してもいい?」と彼(かの)女(じょ)は経(けい)験(けん)を積(つ)んだ親(おや)なら誰(だれ)でもおなじみの、我(が)慢(まん)強(づよ)く苛立(いらだ)ちを抑(おさ)えた調(ちょう)子(し)で口(くち)火(び)を切(き)った。

  • “Bố ơi, con hỏi một chút được không?” cô ấy bắt đầu bằng một tông giọng kiên nhẫn nhưng đầy vẻ kìm nén sự bực bội, một tông giọng mà bất kỳ bậc phụ huynh dày dạn kinh nghiệm nào cũng đều quen thuộc.

新(あたら)しいプロジェクトの成(せい)果(か)が出(で)るまでには時(じ)間(かん)がかかるので、『ローマは一(いち)日(にち)にして成(な)らず』と我(が)慢(まん)強(づよ)く取(と)り組(く)みましょう。

  • Vì sẽ mất thời gian để có được kết quả của dự án mới, chúng ta hãy kiên trì thực hiện vì 'thành Rome không được xây dựng trong một ngày'.

我(が)慢(まん)強(づよ)いね。

  • Bạn kiên nhẫn thật đấy.

Từ:我(が)慢(まん)強(づよ)い

Khớp tự động

トムは我(が)慢(まん)強(づよ)いよ。

  • Tom rất kiên nhẫn.

Từ:我(が)慢(まん)強(づよ)い

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục