彼(かれ)は職(しょく)場(ば)の兄(にい)さんのような存(そん)在(ざい)だ。 Anh ấy giống như một người anh trai ở nơi làm việc. Từ:彼(かれ)職(しょく)場(ば)兄(にい)さんような存(そん)在(ざい)Đã xác minh
兄(にい)さん、ちょっと道(みち)を教(おし)えて。 Anh ơi, chỉ đường cho em một chút với. Từ:兄(にい)さんちょっと道(みち)教(おし)えるĐã xác minh
彼(かれ)は兄(にい)さんほど我(が)慢(まん)強(づよ)くない。 Anh ấy không kiên nhẫn bằng anh trai mình. Từ:彼(かれ)は兄(にい)さんほど我(が)慢(まん)強(づよ)い
兄(にい)さんは大(だい)学(がく)で楽(たの)しそうです。 Anh trai tôi có vẻ đang tận hưởng thời gian ở trường đại học. Từ:兄(にい)さんは大(だい)学(がく)で楽(たの)しいそうです
彼(かれ)の兄(にい)さんは彼(かれ)よりも我(が)慢(まん)強(づよ)い。 Anh trai của anh ấy kiên nhẫn hơn anh ấy. Từ:彼(かれ)兄(にい)さんはよりも我(が)慢(まん)強(づよ)い
彼(かれ)の兄(にい)さんはまもなく帰(き)宅(たく)した。 Anh trai của anh ấy đã về nhà ngay sau đó. Từ:彼(かれ)兄(にい)さんはまもなく帰(き)宅(たく)する
兄(にい)さんは大(だい)学(がく)で楽(たの)しそうなんだ。 Anh trai có vẻ đang tận hưởng thời gian ở trường đại học. Từ:兄(にい)さんは大(だい)学(がく)で楽(たの)しいそうなのだ