Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

精(せい)神(しん)的(てき)

せいしんてきseishinteki

Rất thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -na

    thuộc về tinh thần; tâm linh

    EN mental; spiritual; emotional

Câu ví dụ 76

彼(かれ)は精(せい)神(しん)的(てき)に病(や)んでいた。

  • Anh ấy đã bị bất ổn về mặt tinh thần.

Từ:彼(かれ)は精(せい)神(しん)的(てき)病(や)む

君(きみ)はきっと精(せい)神(しん)的(てき)に疲(つか)れている。

  • Chắc hẳn bạn đang mệt mỏi về mặt tinh thần.

Từ:君(きみ)はきっと精(せい)神(しん)的(てき)疲(つか)れる

精(せい)神(しん)的(てき)な支(ささ)えになってあげられると思(おも)う。

  • Mình nghĩ là mình có thể trở thành chỗ dựa tinh thần cho bạn.

Từ:精(せい)神(しん)的(てき)支(ささ)えなる上(あ)げると思(おも)う

Đăng nhập để tiếp tục