Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

病(や)む

やむyamu

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -mu)nội động từ

    bị bệnh

    EN to fall ill

    この人(ひと)なんか病(や)んでるよね。

    • Người này hình như đang bất ổn tâm lý nhỉ.
  2. động từ nhóm 1 (godan, -mu)ngoại động từ

    mắc bệnh

    EN to suffer from (e.g. a disease); to have something wrong with (e.g. an inner organ)

    彼(かの)女(じょ)は幼(おさな)い頃(ころ)から喘(ぜん)息(そく)を病(や)んでおり、冬(ふゆ)になると特(とく)に症(しょう)状(じょう)が悪(あっ)化(か)する。

    • Cô ấy đã bị hen suyễn từ khi còn nhỏ, và các triệu chứng trở nên đặc biệt tồi tệ hơn khi mùa đông đến.
  3. trầm cảm; bất ổn về tâm lý

    EN to be depressed; to feel down; to have mental health issues

    khẩu ngữ

    毎(まい)日(にち)忙(いそが)しくて病(や)んでいる。

    • Ngày nào mình cũng bận rộn đến mức thấy kiệt sức.

    Từ:毎(まい)日(にち)忙(いそが)しい病(や)む

    Đã xác minh

Câu ví dụ 9

毎(まい)日(にち)忙(いそが)しくて病(や)んでいる。

  • Ngày nào mình cũng bận rộn đến mức thấy kiệt sức.

Từ:毎(まい)日(にち)忙(いそが)しい病(や)む

Ví dụ của biên tập

彼(かの)女(じょ)は幼(おさな)い頃(ころ)から喘(ぜん)息(そく)を病(や)んでおり、冬(ふゆ)になると特(とく)に症(しょう)状(じょう)が悪(あっ)化(か)する。

  • Cô ấy đã bị hen suyễn từ khi còn nhỏ, và các triệu chứng trở nên đặc biệt tồi tệ hơn khi mùa đông đến.

この人(ひと)なんか病(や)んでるよね。

  • Người này hình như đang bất ổn tâm lý nhỉ.

Từ:この人(ひと)なんか

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục