Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

糖(とう)尿(にょう)病(びょう)

とうにょうびょうtounyoubyou

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    bệnh tiểu đường

    EN diabetes; diabetes mellitus

    y học

Câu ví dụ 15

糖(とう)尿(にょう)病(びょう)なんです。

  • Tôi bị tiểu đường.

Từ:糖(とう)尿(にょう)病(びょう)なんです

糖(とう)尿(にょう)病(びょう)は全(ぜん)身(しん)の病(びょう)気(き)だ。

  • Tiểu đường là một căn bệnh toàn thân.

Từ:糖(とう)尿(にょう)病(びょう)全(ぜん)身(しん)病(びょう)気(き)

Ví dụ của biên tập

父(ちち)は糖(とう)尿(にょう)病(びょう)を病(や)み、毎(まい)日(にち)薬(やく)を飲(の)んで生(せい)活(かつ)している。

  • Cha tôi bị bệnh tiểu đường và đang sống với việc uống thuốc mỗi ngày.

Từ:父(ちち)糖(とう)尿(にょう)病(びょう)病(や)む毎(まい)日(にち)飲(の)む生(せい)活(かつ)

Ví dụ của biên tập

私(わたし)は甘(あま)いものが好(す)きだけど、糖(とう)尿(にょう)病(びょう)のため控(ひか)えている。

  • Tôi thích đồ ngọt nhưng đang hạn chế vì bệnh tiểu đường.

Từ:私(わたし)甘(あま)いもの好(す)きだけど糖(とう)尿(にょう)病(びょう)控(ひか)える

Ví dụ của biên tập

健(けん)康(こう)診(しん)断(だん)で糖(とう)尿(にょう)病(びょう)のリスクがあると言(い)われたもんだから、食(しょく)生(せい)活(かつ)を見(み)直(なお)すことにした。

  • Vì được bảo là có nguy cơ bị tiểu đường khi đi khám sức khỏe nên mình đã quyết định xem xét lại chế độ ăn uống.

トムって、糖(とう)尿(にょう)病(びょう)予(よ)備(び)軍(ぐん)なのよ。

  • Tom đang ở trong giai đoạn tiền tiểu đường đấy.

Từ:糖(とう)尿(にょう)病(びょう)予(よ)備(び)軍(ぐん)

Khớp tự động

11月(つき)14日(にち)は世(せ)界(かい)糖(とう)尿(にょう)病(びょう)デーです。

  • Ngày 14 tháng 11 là Ngày Thế giới phòng chống bệnh tiểu đường.

Từ:月(つき)日(ひ)世(せ)界(かい)糖(とう)尿(にょう)病(びょう)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục