Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

宗(しゅう)教(きょう)的(てき)

しゅうきょうてきshuukyouteki

Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -na

    thuộc về tôn giáo; mang tính tôn giáo; tâm linh

    EN religious; spiritual

Câu ví dụ 5

テロ組(そ)織(しき)は、自(じ)身(しん)の暴(ぼう)力(りょく)行(こう)為(い)を宗(しゅう)教(きょう)的(てき)なジハードと正(せい)当(とう)化(か)している。

  • Các tổ chức khủng bố đang biện minh cho các hành vi bạo lực của mình là cuộc thánh chiến tôn giáo.

宗(しゅう)教(きょう)的(てき)な儀(ぎ)式(しき)では、鰯(いわし)の頭(あたま)も信(しん)心(じん)からという言(こと)葉(ば)が示(しめ)すように、日(にち)常(じょう)的(てき)なものでも神(しん)聖(せい)なものとして扱(あつか)われることがあります。

  • Trong các nghi lễ tôn giáo, như cụm từ 'ngay cả đầu cá mòi cũng vì lòng thành kính' đã chỉ ra, ngay cả những thứ đời thường cũng có khi được đối xử như những thứ thiêng liêng.

彼(かれ)は人(ひと)々(びと)を宗(しゅう)教(きょう)的(てき)に迫(はく)害(がい)した。

  • Ông ấy đã đàn áp mọi người về mặt tôn giáo.

Từ:彼(かれ)人(ひと)々(びと)宗(しゅう)教(きょう)的(てき)迫(はく)害(がい)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục