考(かんが)え方(かた)は柔(じゅう)軟(なん)でなければならない。 Cách suy nghĩ cần phải linh hoạt. Từ:考(かんが)え方(かた)は柔(じゅう)軟(なん)でなければならないĐã xác minh
体(たい)育(いく)の前(まえ)に柔(じゅう)軟(なん)をする。 Tập giãn cơ trước giờ thể dục. Từ:体(たい)育(いく)前(まえ)柔(じゅう)軟(なん)Đã xác minh
考(かんが)え方(かた)は柔(じゅう)軟(なん)でなければならない。 Cách suy nghĩ cần phải linh hoạt. Từ:考(かんが)え方(かた)は柔(じゅう)軟(なん)でなければならないĐã xác minh
私(わたし)の身体(からだ)は以(い)前(ぜん)ほど柔(じゅう)軟(なん)ではない。 Cơ thể tôi không còn linh hoạt như trước nữa. Từ:私(わたし)体(からだ)は以(い)前(ぜん)ほど柔(じゅう)軟(なん)ではない
当(とう)分(ぶん)の間(あいだ)は柔(じゅう)軟(なん)な戦(せん)術(じゅつ)を取(と)るべきだ。 Trong thời gian tới, chúng ta nên áp dụng chiến thuật linh hoạt. Từ:当(とう)分(ぶん)の間(あいだ)は柔(じゅう)軟(なん)戦(せん)術(じゅつ)を取(と)るべきだ
当(とう)分(ぶん)の間(あいだ)は柔(じゅう)軟(なん)な戦(せん)術(じゅつ)を取(と)ってみてはどうでしょう。 Hay là chúng ta thử áp dụng chiến thuật linh hoạt trong một thời gian tới xem sao? Từ:当(とう)分(ぶん)の間(あいだ)は柔(じゅう)軟(なん)戦(せん)術(じゅつ)を取(と)る見(み)るどうでしょう
この不(ふ)確(かく)実(じつ)な時(じ)代(だい)を生(い)き抜(ぬ)くには、従(じゅう)来(らい)の価(か)値(ち)観(かん)に囚(とら)われない柔(じゅう)軟(なん)な発(はっ)想(そう)が必(ひつ)要(よう)だ。 Để sống sót trong thời đại đầy bất định này, cần có tư duy linh hoạt, không bị gò bó bởi những giá trị truyền thống. Từ:この不(ふ)確(かく)実(じつ)な時(じ)代(だい)を生(い)き抜(ぬ)くには従(じゅう)来(らい)の価(か)値(ち)観(かん)囚(とら)われる柔(じゅう)軟(なん)発(はっ)想(そう)が必(ひつ)要(よう)だ
VISUACTは、お客(きゃく)様(さま)の多(た)様(よう)な環(かん)境(きょう)やニーズにも柔(じゅう)軟(なん)に対(たい)応(おう)し、さまざまな運(うん)用(よう)方(ほう)法(ほう)をご提(てい)供(きょう)します。 VISUACT đáp ứng linh hoạt các môi trường và nhu cầu đa dạng của khách hàng, đồng thời cung cấp nhiều phương thức vận hành khác nhau. Từ:はお客(きゃく)様(さま)の多(た)様(よう)環(かん)境(きょう)やニーズにも柔(じゅう)軟(なん)対(たい)応(おう)する様(さま)々(ざま)運(うん)用(よう)方(ほう)法(ほう)をご提(てい)供(きょう)
体(たい)育(いく)の前(まえ)に柔(じゅう)軟(なん)をする。 Tập giãn cơ trước giờ thể dục. Từ:体(たい)育(いく)前(まえ)柔(じゅう)軟(なん)Ví dụ của biên tập
この問(もん)題(だい)は柔(じゅう)軟(なん)に考(かんが)えるべきだ。 Vấn đề này nên được suy nghĩ một cách linh hoạt. Từ:問(もん)題(だい)柔(じゅう)軟(なん)考(かんが)えるVí dụ của biên tập