Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

柔(じゅう)軟(なん)

じゅうなんjuunan

Rất thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -nadanh từ

    linh hoạt; mềm dẻo

    EN flexible; lithe; soft; pliable

  2. danh từ

    bài tập thể dục nhịp điệu; bài tập giãn cơ

    EN calisthenics

    viết tắt

    Xem thêm: 柔(じゅう)軟(なん)体(たい)操(そう)

    体(たい)育(いく)の前(まえ)に柔(じゅう)軟(なん)をする。

    • Tập giãn cơ trước giờ thể dục.

    Từ:体(たい)育(いく)前(まえ)柔(じゅう)軟(なん)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 66

この不(ふ)確(かく)実(じつ)な時(じ)代(だい)を生(い)き抜(ぬ)くには、従(じゅう)来(らい)の価(か)値(ち)観(かん)に囚(とら)われない柔(じゅう)軟(なん)な発(はっ)想(そう)が必(ひつ)要(よう)だ。

  • Để sống sót trong thời đại đầy bất định này, cần có tư duy linh hoạt, không bị gò bó bởi những giá trị truyền thống.

VISUACTは、お客(きゃく)様(さま)の多(た)様(よう)な環(かん)境(きょう)やニーズにも柔(じゅう)軟(なん)に対(たい)応(おう)し、さまざまな運(うん)用(よう)方(ほう)法(ほう)をご提(てい)供(きょう)します。

  • VISUACT đáp ứng linh hoạt các môi trường và nhu cầu đa dạng của khách hàng, đồng thời cung cấp nhiều phương thức vận hành khác nhau.

体(たい)育(いく)の前(まえ)に柔(じゅう)軟(なん)をする。

  • Tập giãn cơ trước giờ thể dục.

Từ:体(たい)育(いく)前(まえ)柔(じゅう)軟(なん)

Ví dụ của biên tập

この問(もん)題(だい)は柔(じゅう)軟(なん)に考(かんが)えるべきだ。

  • Vấn đề này nên được suy nghĩ một cách linh hoạt.

Từ:問(もん)題(だい)柔(じゅう)軟(なん)考(かんが)える

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục