Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

教(きょう)材(ざい)

きょうざいkyouzai

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    giáo trình

    EN teaching materials

Câu ví dụ 59

目(もく)標(ひょう)は授(じゅ)業(ぎょう)設(せっ)計(けい)をするときの、学(がく)生(せい)の思(し)考(こう)を触(しょく)発(はつ)するメディア教(きょう)材(ざい)の選(せん)択(たく)および活(かつ)用(よう)方(ほう)法(ほう)について理(り)解(かい)することである。

  • Mục tiêu là hiểu được cách lựa chọn và sử dụng các học liệu truyền thông nhằm kích thích tư duy của sinh viên khi thiết kế bài giảng.

この教(きょう)材(ざい)、分(わ)かりやすそうだ。

  • Tài liệu học tập này có vẻ dễ hiểu nhỉ.

Từ:教(きょう)材(ざい)わかりやすい

Ví dụ của biên tập

この教(きょう)材(ざい)の質(しつ)は大(だい)学(がく)教(きょう)材(ざい)並(な)みだ。

  • Chất lượng của tài liệu học tập này tương đương với tài liệu đại học.

Từ:教(きょう)材(ざい)質(しつ)大(だい)学(がく)並(なみ)

Ví dụ của biên tập

新(しん)学(がっ)期(き)の前(まえ)に、教(きょう)材(ざい)を揃(そろ)えます。

  • Tôi sẽ chuẩn bị đầy đủ giáo trình trước khi học kỳ mới bắt đầu.

Từ:新(しん)学(がっ)期(き)前(まえ)教(きょう)材(ざい)揃(そろ)える

Ví dụ của biên tập

この教(きょう)材(ざい)の難(むずか)しさはどうですか?

  • Độ khó của tài liệu học tập này như thế nào ạ?

Từ:教(きょう)材(ざい)難(むずか)しさですか

Ví dụ của biên tập

マルチメディアの教(きょう)材(ざい)を作(つく)りました。

  • Tôi đã làm các tài liệu giảng dạy đa phương tiện.

Từ:マルチメディア教(きょう)材(ざい)作(つく)る

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục