Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

浅(あさ)い

あさいasai

Thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -i

    nông

    EN shallow; superficial

    Từ trái nghĩa: 深(ふか)い

  2. nông; nhẹ; nhạt

    EN slight (wound); light (sleep); pale (colour); inadequate (knowledge)

    夜(よ)更(ふ)かしで寝(ね)不(ぶ)足(そく)な彼(かれ)は、寝(ね)返(がえ)りを打(う)つたびに飛(と)び起(お)きる浅(あさ)い眠(ねむ)りだった。

    • Vì thức khuya và thiếu ngủ, giấc ngủ của anh ấy rất chập chờn, cứ mỗi khi trở mình là anh ấy lại giật mình tỉnh giấc.

    眠(ねむ)りが浅(あさ)いんだ。

    • Giấc ngủ của mình nông quá.

    Từ:眠(ねむ)りが浅(あさ)いのだ

  3. ngắn; sớm; trẻ

    EN short (time); early; young

    春(はる)はまだ浅(あさ)かった。

    • Mùa xuân vẫn còn chưa sâu.

    Từ:春(はる)はまだ浅(あさ)い

Câu ví dụ 40

眠(ねむ)りが浅(あさ)いんだ。

  • Giấc ngủ của mình nông quá.

Từ:眠(ねむ)りが浅(あさ)いのだ

春(はる)はまだ浅(あさ)かった。

  • Mùa xuân vẫn còn chưa sâu.

Từ:春(はる)はまだ浅(あさ)い

Đăng nhập để tiếp tục