Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

見(み)抜(ぬ)ける

みぬけるminukeru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 2 (ichidan)ngoại động từnội động từ

    có thể nhìn thấu; có thể nhận ra

    EN to see through; to be able to discern

Câu ví dụ 3

心(こころ)のこもっている「ありがとう」と、心(こころ)のこもっていない「ありがとう」を見(み)抜(ぬ)けますか?

  • Bạn có thể nhận ra sự khác biệt giữa một lời 'cảm ơn' chân thành và một lời 'cảm ơn' không chân thành không?

Từ:心(こころ)こもるありがとう見(み)抜(ぬ)ける

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục