Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

日(にっ)記(き)をつける

にっきをつけるnikkiotsukeru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 2 (ichidan)

    viết nhật ký

    EN to keep a diary

Câu ví dụ 45

毎(まい)日(にち)日(にっ)記(き)をつけている。

  • Tôi viết nhật ký mỗi ngày.

Từ:毎(まい)日(にち)日(にっ)記(き)をつける

彼(かれ)は日(にっ)記(き)を付(つ)けている。

  • Anh ấy viết nhật ký.

Từ:彼(かれ)は日(にっ)記(き)をつける

日(にっ)記(き)をつけていますか。

  • Bạn có viết nhật ký không?

Từ:君(きみ)日(にっ)記(き)をつけるはか

父(ちち)は毎(まい)日(にち)日(にっ)記(き)をつけている。

  • Bố tôi viết nhật ký mỗi ngày.

Từ:父(ちち)は毎(まい)日(にち)日(にっ)記(き)をつける

今日(きょう)は日(にっ)記(き)を付(つ)けましたか。

  • Hôm nay bạn đã viết nhật ký chưa?

Từ:今日(きょう)は日(にっ)記(き)をつけるか

彼(かれ)は英(えい)語(ご)で日(にっ)記(き)をつけている。

  • Anh ấy viết nhật ký bằng tiếng Anh.

Từ:彼(かれ)は英(えい)語(ご)で日(にっ)記(き)をつける

Đăng nhập để tiếp tục