彼(かれ)らはお互(たが)い電(でん)話(わ)で話(はな)した。 Họ đã nói chuyện với nhau qua điện thoại. Từ:彼(かれ)らはお互(たが)い電(でん)話(わ)で話(はな)す
ご無(ぶ)沙(さ)汰(た)はお互(たが)いさまです。 Đã lâu rồi chúng ta không liên lạc với nhau, cả hai đều vậy thôi. Từ:ご無(ぶ)沙(さ)汰(た)はお互(たが)い様(さま)です
私(わたし)たちはお互(たが)い少(すこ)しあきてきた。 Chúng ta đã bắt đầu thấy hơi chán nhau rồi. Từ:私(わたし)たちはお互(たが)い少(すこ)し飽(あ)きる来(く)る