仲が悪い
なかがわるいnakagawarui
Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
Câu ví dụ 9
トムはメアリーと仲が悪い。
- Tom và Mary không hòa thuận với nhau.
Từ:仲が悪い
Khớp tự độngトムとメアリーって、仲が悪いの?
- Tom với Mary không thân nhau à?
Từ:仲が悪い
Khớp tự độngトムとメアリーって、仲が悪いんだよ。
- Tom và Mary không thân nhau đâu.
Từ:仲が悪い
Khớp tự động