Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

仲(なか)が悪(わる)い

なかがわるいnakagawarui

Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từtính từ đuôi -i

    mối quan hệ không tốt; không hòa thuận

    EN on bad terms; at loggerheads

    Từ trái nghĩa: 仲(なか)が良(い)いXem thêm: 仲(なか)の悪(わる)い

Câu ví dụ 9

商(しょう)売(ばい)敵(がたき)は仲(なか)が悪(わる)い。

  • Đối thủ kinh doanh có mối quan hệ không tốt.

Từ:商(しょう)売(ばい)敵(がたき)は仲(なか)が悪(わる)い

Đã xác minh

トムとジムは長(なが)年(ねん)の間(あいだ)、仲(なか)が悪(わる)い。

  • Tom và Jim đã không hòa thuận với nhau trong nhiều năm qua.

Từ:とは長(なが)年(ねん)の間(あいだ)仲(なか)が悪(わる)い

ジムはクラスメート達(たち)と仲(なか)が悪(わる)い。

  • Jim không hòa thuận với các bạn cùng lớp.

Từ:はクラスメイトたちと仲(なか)が悪(わる)い

トムはメアリーと仲(なか)が悪(わる)い。

  • Tom và Mary không hòa thuận với nhau.

Từ:仲(なか)が悪(わる)い

Khớp tự động

トムとメアリーって、仲(なか)が悪(わる)いの?

  • Tom với Mary không thân nhau à?

Từ:仲(なか)が悪(わる)い

Khớp tự động

トムとメアリーって、仲(なか)が悪(わる)いんだよ。

  • Tom và Mary không thân nhau đâu.

Từ:仲(なか)が悪(わる)い

Khớp tự động

トムとメアリーって、仲(なか)が悪(わる)いんでしょ?

  • Tom với Mary không thân nhau đúng không?

Từ:仲(なか)が悪(わる)いでしょう

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục