彼(かれ)は友(ゆう)人(じん)と握(あく)手(しゅ)をした。 Anh ấy đã bắt tay với người bạn của mình. Từ:彼(かれ)は友(ゆう)人(じん)と握(あく)手(しゅ)をする
対(たい)立(りつ)していた両(りょう)党(とう)が握(あく)手(しゅ)した。 Hai đảng vốn đối đầu nhau đã bắt tay nhau. Từ:対(たい)立(りつ)両(りょう)党(とう)握(あく)手(しゅ)Đã xác minh
彼(かれ)は友(ゆう)人(じん)と握(あく)手(しゅ)した。 Anh ấy đã bắt tay với người bạn của mình. Từ:彼(かれ)は友(ゆう)人(じん)と握(あく)手(しゅ)するĐã xác minh
彼(かれ)は友(ゆう)人(じん)と握(あく)手(しゅ)をした。 Anh ấy đã bắt tay với người bạn của mình. Từ:彼(かれ)は友(ゆう)人(じん)と握(あく)手(しゅ)をする