理解しあう
りかいしあうrikaishiau
Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
động từ nhóm 1 (godan, -u)
thấu hiểu lẫn nhau
EN to reach mutual understanding; to understand each other
Câu ví dụ 11
教養のある、一般のアメリカ人はもはや理解しあえる素養を共有していないという事実が、彼らが効果的に意志疎通できない主な理由なのである。
- Thực tế là những người Mỹ bình thường có học thức không còn chia sẻ chung một nền tảng hiểu biết, đó chính là lý do chính khiến họ không thể giao tiếp với nhau một cách hiệu quả.
表面的な話題だけでなく、互いの本質を理解し合える関係こそが、真の友情であり、『君子の交わりは淡きこと水の如し』という言葉が如実に表していることです。
- Không chỉ là những chủ đề bề nổi, mà chính mối quan hệ nơi đôi bên có thể thấu hiểu bản chất của nhau mới là tình bạn chân chính, và điều này được thể hiện rõ nét qua câu nói 'sự giao du của người quân tử thanh đạm như nước'.
