彼(かれ)はその仕(し)事(ごと)にかけては老(ろう)練(れん)な人(ひと)だ。 Về công việc đó, anh ấy là một người dày dạn kinh nghiệm. Từ:彼(かれ)はその仕(し)事(ごと)にかけては老(ろう)練(れん)人(ひと)だĐã xác minh
料(りょう)理(り)にかけては、彼(かの)女(じょ)は名(めい)人(じん)だ。 Nói về nấu ăn, cô ấy là một chuyên gia. Từ:料(りょう)理(り)にかけては彼(かの)女(じょ)は名(めい)人(じん)だ
彼(かの)女(じょ)は数(すう)学(がく)にかけては天(てん)才(さい)です。 Cô ấy là một thiên tài về toán học. Từ:彼(かの)女(じょ)は数(すう)学(がく)にかけては天(てん)才(さい)です
数(すう)学(がく)にかけては彼(かれ)についていけない。 Về khoản toán học thì tôi không theo kịp anh ấy. Từ:数(すう)学(がく)にかけては彼(かれ)についていける
山(やま)田(だ)は英(えい)語(ご)にかけてはクラスの誰(だれ)にも負(ま)けない。 Về tiếng Anh, Yamada không thua kém bất kỳ ai trong lớp. Từ:は英(えい)語(ご)にかけてはクラスの誰(だれ)にも負(ま)ける
サービスにかけてはここにまさるホテルはない。 Không có khách sạn nào vượt trội hơn nơi này về mặt dịch vụ. Từ:サービスにかけてはここに勝(まさ)るホテルはない
大(たい)気(き)汚(お)染(せん)にかけてはその都(と)市(し)ほどひどい所(ところ)はない。 Xét về ô nhiễm không khí, không có nơi nào tồi tệ hơn thành phố đó. Từ:大(たい)気(き)汚(お)染(せん)にかけてはその都(と)市(し)ほどひどい所(ところ)はない
ピアノを弾(ひ)くことにかけては、彼(かれ)にはかなわない。 Nếu nói về việc chơi đàn piano, không ai có thể sánh bằng anh ấy. Từ:ピアノを弾(ひ)くことにかけては彼(かれ)にはかなわない
ディベートにかけては彼(かれ)は誰(だれ)にもひけをとらない。 Về khoản tranh luận thì anh ấy không thua kém bất kỳ ai. Từ:ディベートにかけては彼(かれ)は誰(だれ)にも引(ひ)けを取(と)る
彼(かれ)は経(けい)済(ざい)にかけては誰(だれ)にも負(ま)けないと自(じ)負(ふ)している。 Anh ấy tự tin rằng về mặt kinh tế, anh ấy không thua kém bất kỳ ai. Từ:彼(かれ)は経(けい)済(ざい)にかけては誰(だれ)にも負(ま)けると自(じ)負(ふ)する