Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

交(こう)流(りゅう)会(かい)

こうりゅうかいkouryuukai

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    buổi giao lưu; buổi gặp mặt

    EN gathering; mixer; meetup; assembly; social; exchange meeting

Câu ví dụ 4

両(りょう)国(こく)の関(かん)係(けい)者(しゃ)は、互(たが)いの文(ぶん)化(か)を理(り)解(かい)し合(あ)うための交(こう)流(りゅう)会(かい)を開(ひら)きました。

  • Các bên liên quan của hai nước đã tổ chức một buổi giao lưu để hiểu thêm về văn hóa của nhau.

来(らい)週(しゅう)の講(こう)演(えん)会(かい)は、研(けん)究(きゅう)発(はっ)表(ぴょう)を兼(か)ねて、若(わか)手(て)研(けん)究(きゅう)者(しゃ)同(どう)士(し)の交(こう)流(りゅう)会(かい)も開(ひら)きます。

  • Buổi diễn thuyết tuần tới sẽ kết hợp với việc báo cáo nghiên cứu, đồng thời cũng sẽ tổ chức một buổi giao lưu giữa các nhà nghiên cứu trẻ.

留(りゅう)学(がく)生(せい)さんに日(に)本(ほん)の文(ぶん)化(か)が身(み)につくように、週(しゅう)に一(いち)度(ど)の交(こう)流(りゅう)会(かい)を開(ひら)きます。

  • Chúng tôi tổ chức buổi giao lưu mỗi tuần một lần để các du học sinh có thể tiếp thu được văn hóa Nhật Bản.

来(らい)月(げつ)のイベントは、新(しん)商(しょう)品(ひん)発(はっ)表(ぴょう)の場(ば)を兼(か)ねて、顧(こ)客(きゃく)との交(こう)流(りゅう)会(かい)を企(き)画(かく)します。

  • Cho sự kiện tháng tới, chúng tôi sẽ lên kế hoạch tổ chức một buổi giao lưu với khách hàng, đồng thời kết hợp làm nơi ra mắt sản phẩm mới.

Đăng nhập để tiếp tục