Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

身(み)にしみる

みにしみるminishimiru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 2 (ichidan)

    thấm thía; thấm sâu vào lòng

    EN to sink deeply into one's mind; to come home to; to go to one's heart

    彼(かれ)の話(はなし)は身(み)にしみた。

    • Những lời anh ấy nói thật thấm thía.

    Từ:彼(かれ)話(はなし)は身(み)にしみる

  2. thấm vào người; buốt tận xương

    EN to pierce one's body (e.g. of wind, cold, etc.)

    秋(あき)の日(ひ)のヸオロンのためいきの身(み)にしみてひたぶるにうら悲(がな)し。

    • Tiếng thở dài trong một ngày thu thấm thía vào tận tâm can, khiến lòng tôi trào dâng nỗi buồn vô hạn.

    Từ:秋(あき)の日(ひ)身(み)にしみるひたぶる

Câu ví dụ 6

彼(かれ)の話(はなし)は身(み)にしみた。

  • Những lời anh ấy nói thật thấm thía.

Từ:彼(かれ)話(はなし)は身(み)にしみる

あなたの善(ぜん)意(い)は身(み)にしみました。

  • Tôi rất cảm kích trước lòng tốt của bạn.

Từ:あなたの善(ぜん)意(い)は身(み)にしみる

親(おや)の期(き)待(たい)に応(こた)えられず、棒(ぼう)ほど願(ねが)って針(はり)ほど叶(かな)うという言(こと)葉(ば)が身(み)に染(し)みた。

  • Vì không thể đáp ứng được kỳ vọng của cha mẹ, tôi đã thấm thía câu nói rằng mong ước thì lớn như cây gậy nhưng những gì thành hiện thực lại chỉ nhỏ như cây kim.

秋(あき)の日(ひ)のヸオロンのためいきの身(み)にしみてひたぶるにうら悲(がな)し。

  • Tiếng thở dài trong một ngày thu thấm thía vào tận tâm can, khiến lòng tôi trào dâng nỗi buồn vô hạn.

Từ:秋(あき)の日(ひ)身(み)にしみるひたぶる

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục