身にしみる
みにしみるminishimiru
Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
thấm vào người; buốt tận xương
EN to pierce one's body (e.g. of wind, cold, etc.)
Câu ví dụ 6
親の期待に応えられず、棒ほど願って針ほど叶うという言葉が身に染みた。
- Vì không thể đáp ứng được kỳ vọng của cha mẹ, tôi đã thấm thía câu nói rằng mong ước thì lớn như cây gậy nhưng những gì thành hiện thực lại chỉ nhỏ như cây kim.
Từ:親期待に応える棒ほど願って針ほど叶うという言葉身にしみる
Ví dụ của biên tập