Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ようです

ようですyoudesu

Hiếm hoặc chuyên ngànhTrợ từ & ngữ pháp

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trợ động từhệ từ (だ/です)

    có vẻ như; dường như

    EN it seems that ...; it appears that ...

    thường viết bằng kanateineigo (lịch sự)

    Ghi chú: ở cuối câu; sau hình thức thuộc tính của động từ hoặc tính từ, hoặc dưới dạng 「の~」 sau danh từ

    Xem thêm: ようだ

  2. giống như; như là

    EN is like ...; is similar to ...

    thường viết bằng kanateineigo (lịch sự)

    Ghi chú: ở cuối câu; sau hình thức thuộc tính của động từ hoặc tính từ, hoặc dưới dạng 「の~」 sau danh từ

    Xem thêm: ようだ

Câu ví dụ 129

株(かぶ)価(か)は底(そこ)打(う)ちしたようです。

  • Có vẻ như giá cổ phiếu đã chạm đáy rồi.

Từ:株(かぶ)価(か)底(そこ)打(う)ちようです

Ví dụ của biên tập

彼(か)の顔(かお)、疲(つか)れているようですね。

  • Gương mặt anh ấy trông có vẻ mệt mỏi nhỉ.

Từ:かの顔(かお)疲(つか)れるようです

Ví dụ của biên tập

田(た)中(なか)さんの話(はなし)、本(ほん)当(とう)のようですね。

  • Câu chuyện của anh Tanaka có vẻ là thật nhỉ.

Từ:話(はなし)本(ほん)当(とう)ようです

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục