Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

閉(へい)店(てん)

へいてんheiten

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từnội động từ

    đóng cửa hàng; đóng cửa nghỉ

    EN closing up shop (for the day)

  2. ngừng kinh doanh; đóng cửa kinh doanh

    EN stopping business; going out of business

    長(なが)年(ねん)地(ち)域(いき)に愛(あい)された商(しょう)店(てん)が閉(へい)店(てん)し、住(じゅう)民(みん)は寂(さび)しさを滲(にじ)ませた。

    • Một cửa hàng vốn được người dân địa phương yêu mến trong nhiều năm đã đóng cửa, và những người dân đã để lộ vẻ buồn bã.

    経(けい)営(えい)難(なん)のため、来(らい)月(げつ)末(まつ)で閉(へい)店(てん)すると店(みせ)の入(い)り口(くち)に貼(は)り紙(がみ)がされていた。

    • Một tờ thông báo được dán ở lối vào cửa hàng cho biết rằng họ sẽ đóng cửa vào cuối tháng sau do khó khăn về tài chính.

Câu ví dụ 46

何(なん)時(じ)閉(へい)店(てん)ですか。

  • Mấy giờ thì đóng cửa ạ?

Từ:何(なん)時(じ)閉(へい)店(てん)ですか

このデパートは7時(じ)に閉(へい)店(てん)する。

  • Trung tâm thương mại này đóng cửa lúc 7 giờ.

Từ:このデパートは時(じ)に閉(へい)店(てん)する

Đăng nhập để tiếp tục