Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

また明日(あした)

またあしたmataashita

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    hẹn gặp lại ngày mai

    EN see you tomorrow

Câu ví dụ 22

それじゃまた明日(あした)。

  • Hẹn gặp lại vào ngày mai nhé.

Từ:それじゃまた明日(あした)

Đã xác minh

また明日(あした)。

  • Hẹn gặp lại ngày mai.

Từ:また明日(あした)

さようなら、また明日(あした)ね。

  • Tạm biệt, hẹn gặp lại vào ngày mai nhé.

Từ:さようならまた明日(あした)ね

また明日(あした)ね。

  • Hẹn gặp lại vào ngày mai nhé.

Từ:また明日(あした)

Ví dụ của biên tập

それでは、また明日(あした)。

  • Vậy thì, hẹn gặp lại vào ngày mai.

Từ:それではまた明日(あした)

Ví dụ của biên tập

お疲(つか)れ様(さま)、また明日(あした)。

  • Vất vả rồi, hẹn gặp lại ngày mai.

Từ:お疲(つか)れ様(さま)また明日(あした)

Ví dụ của biên tập

また明日(あした)、会(あ)おうよ。

  • Mai gặp lại nhé.

Từ:また明日(あした)会(あ)う

Ví dụ của biên tập

また明日(あした)、会(あ)おうなあ。

  • Hẹn gặp lại vào ngày mai nhé.

Từ:また明日(あした)会(あ)う

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)は『また明日(あした)』と答(こた)えました。

  • Anh ấy đã trả lời rằng, "Hẹn gặp lại vào ngày mai."

Từ:彼(かれ)また明日(あした)答(こた)える

Ví dụ của biên tập

今日(きょう)はもう閉(へい)店(てん)時(じ)間(かん)なので、また明日(あした)来(き)てください。

  • Vì hôm nay đã đến giờ đóng cửa rồi, nên ngày mai bạn vui lòng quay lại nhé.

Từ:こんにちは閉(へい)店(てん)なのでまた明日(あした)来(く)るください

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục