Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

お疲(つか)れ様(さま)

おつかれさまotsukaresama

Thông dụngThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. thán từ

    cảm ơn vì sự vất vả của bạn

    EN thank you (for your hard work); good work

    お疲(つか)れ様(さま)。

    • Vất vả cho bạn quá.

    Từ:お疲(つか)れ様(さま)

  2. chào tạm biệt

    EN see you; goodbye; goodnight

    お疲(つか)れ様(さま)、また明日(あした)。

    • Vất vả rồi, hẹn gặp lại ngày mai.

    Từ:お疲(つか)れ様(さま)また明日(あした)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 19

お疲(つか)れ様(さま)、また明日(あした)。

  • Vất vả rồi, hẹn gặp lại ngày mai.

Từ:お疲(つか)れ様(さま)また明日(あした)

Ví dụ của biên tập

佐(さ)々(さ)木(き)さん、お疲(つか)れ様(さま)です。ところで、先(せん)日(じつ)の報(ほう)告(こく)書(しょ)、もう提(てい)出(しゅつ)しましたか?

  • Anh Sasaki ơi, anh đã vất vả rồi. Nhân tiện thì, bản báo cáo hôm nọ anh đã nộp chưa ạ?

山(やま)本(もと)さん、お疲(つか)れ様(さま)です。ところで、次(つぎ)のプロジェクトの担(たん)当(とう)者(しゃ)、もう決(き)まりましたか?

  • Anh Yamamoto ơi, anh đã vất vả rồi. Nhân tiện thì, người phụ trách cho dự án tiếp theo đã được quyết định chưa ạ?

田(た)中(なか)さん、こんにちは!お仕(し)事(ごと)お疲(つか)れ様(さま)です。ところで、先(せん)日(じつ)教(おし)えてもらった那(な)須(す)の温(おん)泉(せん)、実(じつ)は行(おこな)ってみたんですよ。すごく良(よ)かったです!

  • Chào anh Tanaka! Anh đã làm việc vất vả rồi ạ. Nhân tiện thì, thực ra em đã đi đến suối nước nóng ở Nasu mà anh chỉ cho hôm trước rồi đấy ạ. Nó tuyệt lắm luôn!

お疲(つか)れ様(さま)。

  • Vất vả cho bạn quá.

Từ:お疲(つか)れ様(さま)

Khớp tự động

お疲(つか)れ様(さま)でした。

  • Mọi người đã vất vả rồi.

Từ:お疲(つか)れ様(さま)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục