Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

未(み)知(ち)

みちmichi

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ bổ nghĩa với のdanh từ

    chưa biết; chưa được biết đến

    EN not yet known; unknown; strange

    Từ trái nghĩa: 既(き)知(ち)

Câu ví dụ 15

探(たん)検(けん)隊(たい)は危(き)険(けん)な密(みつ)林(りん)を切(き)り開(ひら)き、未(み)知(ち)の生(せい)物(ぶつ)を発(はっ)見(けん)した。

  • Đoàn thám hiểm đã phát quang khu rừng rậm nguy hiểm và phát hiện ra những sinh vật chưa từng được biết đến.

冒(ぼう)険(けん)パーティーは、未(み)知(ち)の洞(どう)窟(くつ)を探(たん)索(さく)するため、慎(しん)重(ちょう)に準(じゅん)備(び)を進(すす)めた。

  • Nhóm phiêu lưu đã tiến hành chuẩn bị một cách cẩn thận để thám hiểm hang động chưa được biết đến.

この古(ふる)びた地(ち)図(ず)は、まるで冒(ぼう)険(けん)の始(はじ)まりであるかのような、未(み)知(ち)への興(こう)奮(ふん)を呼(よ)び起(お)こした。

  • Bản đồ cũ kỹ này khơi dậy sự phấn khích về những điều chưa biết, cứ như thể đó là sự khởi đầu của một cuộc phiêu lưu.

Đăng nhập để tiếp tục