Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

創(そう)造(ぞう)力(りょく)

そうぞうりょくsouzouryoku

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    khả năng sáng tạo; sức sáng tạo

    EN creative power; creativity

Câu ví dụ 13

テレビは創(そう)造(ぞう)力(りょく)を鈍(にぶ)らせる力(ちから)がある。

  • Tivi có khả năng làm cùn mòn khả năng sáng tạo.

Từ:テレビは創(そう)造(ぞう)力(りょく)を鈍(にぶ)る力(ちから)がある

Đã xác minh

我(われ)々(われ)の社(しゃ)会(かい)の指(し)導(どう)者(しゃ)たちは創(そう)造(ぞう)力(りょく)豊(ゆた)かでしばしば新(あたら)しい考(かんが)えを思(おも)いつく。

  • Các nhà lãnh đạo trong xã hội của chúng ta rất giàu sức sáng tạo và thường xuyên nảy ra những ý tưởng mới.

彼(かの)女(じょ)の創(そう)造(ぞう)力(りょく)は枯(か)れないから、どんな時(とき)でも美(うつく)しい作(さく)品(ひん)を作(つく)り出(だ)す。

  • Vì sức sáng tạo của cô ấy không bao giờ cạn kiệt, nên cô ấy luôn tạo ra những tác phẩm đẹp đẽ trong bất kỳ hoàn cảnh nào.

Đăng nhập để tiếp tục