はぁ?極(きわ)みの野(や)郎(ろう)、ほんとキモっ。何(なん)でもかんでも包(ほう)丁(ちょう)にしてるよ。 Hả? Cái thằng Kiwami đó, thật là kinh tởm. Cái gì hắn cũng muốn đem ra thái bằng dao hết vậy. Từ:極(きわ)み野(や)郎(ろう)なんでもかんでも包(ほう)丁(ちょう)
宇(う)宙(ちゅう)の極(きわ)みを知(し)る人(ひと)はいない。 Không ai biết được tận cùng của vũ trụ. Từ:宇(う)宙(ちゅう)極(きわ)み知(し)る人(ひと)Đã xác minh
宇(う)宙(ちゅう)の極(きわ)みを知(し)る人(ひと)はいない。 Không ai biết được tận cùng của vũ trụ. Từ:宇(う)宙(ちゅう)極(きわ)み知(し)る人(ひと)Ví dụ của biên tập
この本(もと)は知(ち)識(しき)の極(きわ)みだ。 Cuốn sách này là đỉnh cao của tri thức. Từ:元(もと)知(ち)識(しき)極(きわ)みVí dụ của biên tập
この料(りょう)理(り)は絶(ぜっ)品(ぴん)の極(きわ)みだ。 Món ăn này thực sự là cực phẩm. Từ:料(りょう)理(り)絶(ぜっ)品(ぴん)極(きわ)みVí dụ của biên tập
彼(か)の仕(し)事(ごと)は完(かん)璧(ぺき)の極(きわ)みだ。 Công việc của anh ấy cực kỳ hoàn hảo. Từ:かの仕(し)事(ごと)完(かん)璧(ぺき)極(きわ)みVí dụ của biên tập
この小(しょう)説(せつ)は物語(ものがたり)の極(きわ)みだ。 Cuốn tiểu thuyết này là đỉnh cao của nghệ thuật kể chuyện. Từ:小(しょう)説(せつ)物語(ものがたり)極(きわ)みVí dụ của biên tập
彼(か)の写(しゃ)真(しん)は芸(げい)術(じゅつ)の極(きわ)みだ。 Những bức ảnh của anh ấy là đỉnh cao của nghệ thuật. Từ:かの写(しゃ)真(しん)芸(げい)術(じゅつ)極(きわ)みVí dụ của biên tập
この景色(けしき)は風(ふ)情(ぜい)の極(きわ)みだ。 Cảnh sắc này thật là hết sức thanh tao. Từ:景色(けしき)風(ふ)情(ぜい)極(きわ)みVí dụ của biên tập
彼(かの)女(じょ)の絵(え)は創(そう)造(ぞう)性(せい)の極(きわ)みだ。 Những bức tranh của cô ấy là đỉnh cao của sự sáng tạo. Từ:彼(かの)女(じょ)絵(え)創(そう)造(ぞう)性(せい)極(きわ)みVí dụ của biên tập