Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

極(きわ)み

きわみkiwami

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    cực điểm; đỉnh cao

    EN height; acme; extremity; peak

    これは喜(よろこ)びの極(きわ)みだ。

    • Đây là đỉnh cao của niềm vui.

    Từ:これは喜(よろこ)び極(きわ)み

    Đã xác minh

    はぁ?極(きわ)みの野(や)郎(ろう)、ほんとキモっ。何(なん)でもかんでも包(ほう)丁(ちょう)にしてるよ。

    • Hả? Cái thằng Kiwami đó, thật là kinh tởm. Cái gì hắn cũng muốn đem ra thái bằng dao hết vậy.
  2. tận cùng; giới hạn

    EN end; limit

Câu ví dụ 60

これは喜(よろこ)びの極(きわ)みだ。

  • Đây là đỉnh cao của niềm vui.

Từ:これは喜(よろこ)び極(きわ)み

Ví dụ của biên tập

宇(う)宙(ちゅう)の極(きわ)みを知(し)る人(ひと)はいない。

  • Không ai biết được tận cùng của vũ trụ.

Từ:宇(う)宙(ちゅう)極(きわ)み知(し)る人(ひと)

Ví dụ của biên tập

この本(もと)は知(ち)識(しき)の極(きわ)みだ。

  • Cuốn sách này là đỉnh cao của tri thức.

Từ:元(もと)知(ち)識(しき)極(きわ)み

Ví dụ của biên tập

この小(しょう)説(せつ)は物語(ものがたり)の極(きわ)みだ。

  • Cuốn tiểu thuyết này là đỉnh cao của nghệ thuật kể chuyện.

Từ:小(しょう)説(せつ)物語(ものがたり)極(きわ)み

Ví dụ của biên tập

この景色(けしき)は風(ふ)情(ぜい)の極(きわ)みだ。

  • Cảnh sắc này thật là hết sức thanh tao.

Từ:景色(けしき)風(ふ)情(ぜい)極(きわ)み

Ví dụ của biên tập

この部屋(へや)は静(しず)けさの極(きわ)みだ。

  • Căn phòng này cực kỳ yên tĩnh.

Từ:部屋(へや)静(しず)けさ極(きわ)み

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục