盛り
さかりsakari
Rất thông dụngDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từdanh từ dùng làm hậu tố
đỉnh cao; thời kỳ nở rộ; cao điểm
EN height (e.g. of summer); peak (e.g. of cherry blossom season); (in) season; full bloom; full swing (of a party, etc.)
Ghi chú: dùng dưới dạng hậu tố 「~ざかり」 để biểu thị trạng thái đang ở thời kỳ đỉnh cao.
