Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

盛(さか)り

さかりsakari

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ dùng làm hậu tố

    đỉnh cao; thời kỳ nở rộ; cao điểm

    EN height (e.g. of summer); peak (e.g. of cherry blossom season); (in) season; full bloom; full swing (of a party, etc.)

    Ghi chú: dùng dưới dạng hậu tố 「~ざかり」 để biểu thị trạng thái đang ở thời kỳ đỉnh cao.

  2. thời kỳ hoàng kim; thời kỳ sung sức

    EN prime (of one's life); (one's) best days; bloom

    彼(かれ)は今(いま)男(おとこ)盛(さか)りだ。

    • Anh ấy đang ở thời kỳ sung mãn nhất của một người đàn ông.

    Từ:彼(かれ)は今(いま)男(おとこ)盛(さか)りだ

    Đã xác minh
  3. danh từ

    mùa động dục

    EN (being in) heat; rut

    春(はる)になると猫(ねこ)に盛(さか)りがつく。

    • Khi mùa xuân đến, lũ mèo bắt đầu đến mùa động dục.

    Từ:春(はる)になると猫(ねこ)盛(さか)り

    Đã xác minh

Câu ví dụ 14

彼(かれ)は今(いま)男(おとこ)盛(さか)りだ。

  • Anh ấy đang ở thời kỳ sung mãn nhất của một người đàn ông.

Từ:彼(かれ)は今(いま)男(おとこ)盛(さか)りだ

Đã xác minh

Đăng nhập để tiếp tục