Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

良(りょう)好(こう)

りょうこうryoukou

Rất thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -nadanh từ

    tốt; thuận lợi; khả quan

    EN good; fine; excellent; favorable; favourable; satisfactory

Câu ví dụ 31

手(しゅ)術(じゅつ)後(ご)の予(よ)後(ご)は良(りょう)好(こう)です。

  • Tiên lượng sau phẫu thuật rất tốt.

Từ:手(しゅ)術(じゅつ)予(よ)後(ご)良(りょう)好(こう)

Ví dụ của biên tập

経(けい)済(ざい)のファンダメンタルズは良(りょう)好(こう)です。

  • Các yếu tố cơ bản của nền kinh tế đang ở mức tốt.

Từ:経(けい)済(ざい)ファンダメンタルズ良(りょう)好(こう)

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)は疲(つか)れている。むしろ、体(たい)調(ちょう)は良(りょう)好(こう)だ。

  • Anh ấy đang mệt. Ngược lại, tình trạng sức khỏe của anh ấy đang tốt.

Từ:彼(かれ)疲(つか)れるむしろ体(たい)調(ちょう)良(りょう)好(こう)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục