Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

立(りっ)派(ぱ)

りっぱrippa

Rất thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -na

    tráng lệ; lộng lẫy; tuyệt vời

    EN splendid; fine; handsome; elegant; imposing; prominent; impressive

    立(りっ)派(ぱ)な羽(はね)が立(りっ)派(ぱ)な鳥(とり)をつくる。

    • Đôi cánh lộng lẫy tạo nên một loài chim tuyệt vời.
  2. đáng khen ngợi

    EN praiseworthy; creditable; worthy

  3. hợp pháp; chính đáng

    EN legal; legitimate; lawful

    省(しょう)略(りゃく)は立(りっ)派(ぱ)な表(ひょう)現(げん)技(ぎ)法(ほう)の一(ひと)つであり、多(おお)くの文(ぶん)法(ぽう)書(しょ)でも紹(しょう)介(かい)されています。

    • Lược bỏ là một trong những kỹ thuật biểu đạt tuyệt vời, và nó cũng được giới thiệu trong nhiều sách ngữ pháp.
  4. rõ ràng; không thể chối cãi

    EN undeniable (e.g. crime); indisputable; solid

    それは立(りっ)派(ぱ)な犯(はん)罪(ざい)だ。

    • Đó là một tội ác thực sự.

    Từ:それは立(りっ)派(ぱ)犯(はん)罪(ざい)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 176

立(りっ)派(ぱ)ですね。

  • Thật là tuyệt vời.

Từ:立(りっ)派(ぱ)ですね

Đăng nhập để tiếp tục