Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

野(や)党(とう)

やとうyatou

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    đảng đối lập

    EN opposition party; the opposition

    Xem thêm: 与(よ)党(とう)

Câu ví dụ 15

反(はん)体(たい)制(せい)指(し)導(どう)者(しゃ)らは、共(きょう)産(さん)主(しゅ)義(ぎ)者(しゃ)が少(しょう)数(すう)野(や)党(とう)に転(てん)落(らく)することもあり得(う)るとしています。

  • Các nhà lãnh đạo đối lập cho rằng có khả năng những người cộng sản sẽ rơi vào tình cảnh trở thành phe đối lập thiểu số.

野(や)党(とう)は議(ぎ)場(じょう)から退(たい)場(じょう)した。

  • Các đảng đối lập đã rời khỏi hội trường nghị trường.

Từ:野(や)党(とう)議(ぎ)場(じょう)退(たい)場(じょう)

Ví dụ của biên tập

野(や)党(とう)は影(かげ)の内(ない)閣(かく)を作(つく)りました。

  • Phe đối lập đã thành lập một nội các bóng tối.

Từ:野(や)党(とう)影(かげ)の内(ない)閣(かく)作(つく)る

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục