Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

10月(じゅうがつ)

じゅうがつjuugatsu

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    tháng mười

    EN October

  2. tháng mười âm lịch

    EN tenth month of the lunar calendar

    日(に)本(ほん)では、旧(きゅう)暦(れき)の10月(じゅうがつ)は、全(ぜん)国(こく)の神(かみ)様(さま)が出(い)雲(ずも)大(たい)社(しゃ)に集(あつ)まると言(い)われていて、神(かみ)様(さま)が各(かく)地(ち)からいなくなるこの旧(きゅう)暦(れき)の10月(じゅうがつ)を「神(かん)無(な)月(づき)」と呼(よ)びます。ただ、神(かみ)様(さま)が集(あつ)まる出(い)雲(ずも)地(ち)方(ほう)だけは「神(かみ)在(あり)月(づき)」と別(べつ)名(めい)で呼(よ)ばれます。

    • Ở Nhật Bản, người ta nói rằng vào tháng 10 âm lịch, các vị thần từ khắp cả nước sẽ tập trung về đền Izumo Taisha, nên tháng 10 âm lịch này, khi các vị thần rời khỏi khắp các nơi, được gọi là "Kannazuki". Tuy nhiên, riêng vùng Izumo nơi các vị thần tập trung lại được gọi bằng một cái tên khác là "Kamiarizuki".

Câu ví dụ 53

10月(じゅうがつ)3日(みっか)です。

  • Là ngày 3 tháng 10.

Từ:10月(じゅうがつ)3日(みっか)です

Đăng nhập để tiếp tục