Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

世(よ)

よyo

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    thế giới; xã hội; công chúng

    EN world; society; public

  2. cuộc đời; đời người

    EN life; lifetime

  3. thời đại; kỷ nguyên; thế hệ

    EN age; era; period; epoch; generation

    先(せん)祖(ぞ)代(よ)々(だい)受(う)け継(つ)がれてきた伝(でん)統(とう)を守(まも)りたいと考(かんが)えています。

    • Tôi muốn gìn giữ truyền thống đã được truyền lại từ đời này sang đời khác của tổ tiên.
  4. triều đại; thời kỳ cai trị

    EN reign; rule

  5. thời đại; thời thế

    EN the times

    世(よ)が世(よ)なら、彼(かれ)は殿(との)様(さま)だった。

    • Nếu ở một thời đại khác, anh ấy đã là một vị lãnh chúa rồi.
  6. thế gian; cõi đời

    EN world (of existence)

    Phật giáo

    人(ひと)はこの世(よ)に生(う)まれ、やがて去(さ)っていく。

    • Con người sinh ra trên thế gian này, rồi rồi cũng sẽ ra đi.

Câu ví dụ 60

Đăng nhập để tiếp tục