Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

据(す)える

すえるsueru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 2 (ichidan)ngoại động từ

    đặt; thiết lập; lắp đặt

    EN to place (in position); to fix; to set (e.g. table); to lay (foundation)

  2. bổ nhiệm; đặt vào vị trí

    EN to install; to seat (someone)

    Xem thêm: 上(かみ)座(ざ)に据(す)える

  3. định thần; tập trung (ánh nhìn)

    EN to settle (upon something); to fix (e.g. one's gaze)

  4. đặt moxa

    EN to apply (moxa)

    医(い)師(し)は患(かん)者(じゃ)の腰(こし)に鍼(はり)を打(う)ち、その上(うえ)からお灸(やいと)を**据(す)える**と、患(かん)部(ぶ)の血(けっ)行(こう)が良(よ)くなります。

    • Khi bác sĩ châm cứu vào thắt lưng của bệnh nhân và đặt moxibustion lên trên đó, lưu thông máu ở vùng bị đau sẽ trở nên tốt hơn.

Câu ví dụ 6

彼(かれ)は目(め)を据(す)えて相(あい)手(て)を見(み)た。

  • Anh ấy nhìn chằm chằm vào đối phương với ánh mắt kiên định.

Từ:彼(かれ)目(め)据(す)える相(あい)手(て)見(み)る

Ví dụ của biên tập

医(い)師(し)は患(かん)者(じゃ)の腰(こし)に鍼(はり)を打(う)ち、その上(うえ)からお灸(やいと)を**据(す)える**と、患(かん)部(ぶ)の血(けっ)行(こう)が良(よ)くなります。

  • Khi bác sĩ châm cứu vào thắt lưng của bệnh nhân và đặt moxibustion lên trên đó, lưu thông máu ở vùng bị đau sẽ trở nên tốt hơn.

わたしは近(きん)眼(がん)のせいもありましょうが、机(つくえ)は明(あか)るいところに据(す)えなければ、読(よ)むことも書(か)くことも出(で)来(き)ません。

  • Có lẽ cũng do tôi bị cận thị, nhưng nếu không đặt bàn ở nơi sáng sủa thì tôi không thể đọc hay viết được.

Đăng nhập để tiếp tục