Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

おかしい

おかしいokashii

Rất thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -i

    buồn cười; khôi hài

    EN funny; amusing; comical; laughable; ridiculous

    thường viết bằng kana

  2. kỳ lạ; lạ lùng

    EN strange; odd; funny; peculiar; weird; wrong; unusual; eccentric

    thường viết bằng kana

    おかしくない?

    • Không phải là kỳ lạ sao?

    Từ:おかしい

  3. sai; không hợp lý

    EN wrong; unsuitable; improper; inappropriate; unbecoming

    thường viết bằng kana

  4. khả nghi; đáng ngờ

    EN suspicious

    thường viết bằng kana

    どう考(かんが)えてもおかしいだろ。

    • Dù có nghĩ thế nào đi nữa thì chuyện này cũng thật vô lý, đúng không.

Câu ví dụ 147

おかしくない?

  • Không phải là kỳ lạ sao?

Từ:おかしい

彼(かれ)の話(はなし)はおかしい。

  • Câu chuyện của anh ấy thật kỳ lạ.

おかしいんじゃない?

  • Chẳng phải là kỳ lạ sao?

Từ:おかしいんだ

Đăng nhập để tiếp tục