どう考えてもおかしいだろ。
- Dù có nghĩ thế nào đi nữa thì chuyện này cũng thật vô lý, đúng không.
Từ:どう考えてもおかしい
Khớp tự động
どうかんがえてもdoukangaetemo
Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
cụm từ
dù có suy nghĩ thế nào đi nữa; dù nhìn thế nào cũng; chắc chắn là
EN no matter how you look at it; no matter how you slice it; clearly; obviously; surely; without a doubt
どう考えてもおかしいだろ。
Từ:どう考えてもおかしい
Khớp tự động