Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

どう考(かんが)えても

どうかんがえてもdoukangaetemo

Hiếm hoặc chuyên ngànhThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    dù có suy nghĩ thế nào đi nữa; dù nhìn thế nào cũng; chắc chắn là

    EN no matter how you look at it; no matter how you slice it; clearly; obviously; surely; without a doubt

Câu ví dụ 4

どう考(かんが)えてもおかしいだろ。

  • Dù có nghĩ thế nào đi nữa thì chuyện này cũng thật vô lý, đúng không.

Từ:どう考(かんが)えてもおかしい

Khớp tự động

この値(ね)段(だん)はどう考(かんが)えても安(やす)すぎるだろう。

  • Giá này dù có nghĩ thế nào đi nữa thì cũng quá rẻ.

Từ:値(ね)段(だん)どう考(かんが)えても安(やす)だろう

Khớp tự động

どう考(かんが)えても、もっと前(まえ)に規(き)制(せい)するべきだったよ。

  • Dù có nghĩ thế nào đi chăng nữa, lẽ ra đáng lẽ phải thắt chặt quy định sớm hơn mới đúng.

Từ:どう考(かんが)えてももっと前(まえ)規(き)制(せい)するべきだった

Khớp tự động

どう考(かんが)えてもメリットしかない提(てい)案(あん)だ。

  • Dù có suy nghĩ thế nào đi nữa thì đây cũng là một đề xuất chỉ toàn thấy lợi ích.

Từ:どう考(かんが)えてもメリット提(てい)案(あん)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục