Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

作(さ)用(よう)

さようsayou

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    tác dụng; hoạt động; chức năng

    EN action; operation; process; agency; effect; function

Câu ví dụ 16

暖(あたた)かい天(てん)候(こう)の時(とき)は、発(はっ)汗(かん)作(さ)用(よう)が体(たい)温(おん)の調(ちょう)節(せつ)をする上(うえ)で役(やく)立(だ)つ。

  • Khi thời tiết ấm áp, việc đổ mồ hôi giúp ích trong việc điều hòa thân nhiệt.

刺(し)激(げき)を受(う)け続(つづ)けると肌(はだ)の保(ほ)護(ご)作(さ)用(よう)により角(かく)質(しつ)が肥(ひ)厚(こう)して、ゴワゴワしたり硬(かた)くなって、毛(け)穴(あな)が目(め)立(だ)ってきます。

  • Nếu tiếp tục chịu kích ứng, lớp sừng sẽ dày lên do tác dụng bảo vệ của da, khiến da trở nên thô ráp hoặc cứng hơn, và lỗ chân lông sẽ trở nên rõ rệt hơn.

作(さ)用(よう)とリアクション。

  • Tác dụng và phản ứng.

Từ:作(さ)用(よう)リアクション

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục