Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

肌(はだ)

はだhada

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    da

    EN skin

    刺(し)激(げき)を受(う)け続(つづ)けると肌(はだ)の保(ほ)護(ご)作(さ)用(よう)により角(かく)質(しつ)が肥(ひ)厚(こう)して、ゴワゴワしたり硬(かた)くなって、毛(け)穴(あな)が目(め)立(だ)ってきます。

    • Nếu tiếp tục chịu kích ứng, lớp sừng sẽ dày lên do tác dụng bảo vệ của da, khiến da trở nên thô ráp hoặc cứng hơn, và lỗ chân lông sẽ trở nên rõ rệt hơn.
  2. da thịt

    EN body (in the context of intimate bodily contact)

    Xem thêm: 肌(はだ)を許(ゆる)す

  3. danh từdanh từ dùng làm hậu tố

    bề mặt; vân; kết cấu

    EN surface; grain (e.g. of wood); texture

    この木(き)は肌(はだ)が美(うつく)しい。

    • Vỏ của cái cây này rất đẹp.

    Từ:木(き)肌(はだ)美(うつく)しい

    Đã xác minh
  4. sự phù hợp; tính cách

    EN disposition; temperament; character; type

    Xem thêm: 肌(はだ)が合(あ)う

Câu ví dụ 87

刺(し)激(げき)を受(う)け続(つづ)けると肌(はだ)の保(ほ)護(ご)作(さ)用(よう)により角(かく)質(しつ)が肥(ひ)厚(こう)して、ゴワゴワしたり硬(かた)くなって、毛(け)穴(あな)が目(め)立(だ)ってきます。

  • Nếu tiếp tục chịu kích ứng, lớp sừng sẽ dày lên do tác dụng bảo vệ của da, khiến da trở nên thô ráp hoặc cứng hơn, và lỗ chân lông sẽ trở nên rõ rệt hơn.

Đăng nhập để tiếp tục