Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

皮(かわ)をむく

かわをむくkawaomuku

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -ku)

    gọt vỏ; lột vỏ

    EN to peel; to skin; to pare

    Xem thêm: 皮(かわ)をはぐ

Câu ví dụ 13

リンゴの皮(かわ)を剥(む)いて。

  • Gọt vỏ táo đi.

Từ:りんご皮(かわ)をむく

Khớp tự động

リンゴの皮(かわ)をむいた。

  • Tôi đã gọt vỏ táo.

Từ:りんご皮(かわ)をむく

Khớp tự động

じゃがいもの皮(かわ)を剥(む)いて。

  • Hãy gọt vỏ khoai tây đi.

Từ:じゃがいも皮(かわ)をむく

Khớp tự động

トムはリンゴの皮(かわ)を剥(む)いた。

  • Tom đã gọt vỏ táo.

Từ:りんご皮(かわ)をむく

Khớp tự động

玉(たま)ねぎの皮(かわ)をむき、角(かく)切(ぎ)りにする。

  • Bóc vỏ hành tây và cắt hạt lựu.

Từ:玉(たま)ねぎ皮(かわ)をむく角(かく)切(ぎ)り

Khớp tự động

ジャガイモとニンジンの皮(かわ)をむいてください。

  • Hãy gọt vỏ khoai tây và cà rốt giúp tôi.

Từ:じゃがいもにんじん皮(かわ)をむくください

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục